Quy trình và Bảng giá sửa chữa Máy Lạnh Aqua

QUY TRÌNH SỬA CHỮA MÁY LẠNH TẠI AQUA VIỆT NAM

Bước 1: Ngay khi nhận được thông tin của quý khách, chúng tôi sẽ lập tức cử nhân viên đến nơi được hẹn mà khách yêu cầu để tiến hành sửa chữa máy lạnh cho Quý khách.

Bước 2: Nhân viên đến nơi hẹn nhanh chóng trong vòng 30 phút.

Bước 3: Các nhân viên sửa chữa sẽ phối hợp để tìm ra lỗi hư hỏng của máy và lập kế hoạch sửa chữa cho chính xác.

Bước 4: Rồi từ đó sẽ trình bày cho khách hàng phương thức sửa chữa và mức giá cho dịch vụ sửa chữa lỗi này.

Bước 5: Nếu thấy mức giá này ổn tới khách hàng, thì nhân viên sẽ bắt tay vào quá trình sửa chữa.

Bước 6: Vào cuối buổi sửa chữa, nhân viên sẽ thu dọn và dọn dẹp nơi sửa chữa chạy máy lại gần cuối để chắc chắn máy đã hoạt động lại được như ban đầu.

Bước 7: Từ những lỗi mà máy gặp phải nhân viên sẽ hướng dẫn cách để không gặp lỗi tương tự nữa, thu phí dịch vụ và viết phiếu bảo hành

Bước 8: Sau này sửa chữa, nhân viên sẽ liên hệ lại với khách hàng để lấy thông tin về máy và chất lượng dịch vụ của chúng tôi.

HOTLINE TƯ VẤN: 081 9006432

BẢNG GIÁ SỬA MÁY LẠNH AQUA

HẠNG MỤC SỬA CHỮA ĐƠN GIÁ
Xử lý chảy nước 300.000đ
Sửa board (Mono) 750.000 – 1.050.000đ
Sửa board (Inverter) 1.050.000 – 1.650.000đ
Xử lý xì tán, bơm gas hoàn toàn (Mono) 1.050.000 – 1.950.000đ
Xử lý xì tán, bơm gas hoàn toàn (Inverter) 1.150.000 – 2.050.000đ
Xử lý xì dàn, bơm gas goàn toàn (Mono) 1.450.000 – 2.350.000đ
Xử lý xì dàn, bơm gas goàn toàn (Inverter) 1.550.000 – 2.450.000đ
Hút chân không 250.000 – 300.000đ
Nén ni tơ 300.000 – 400.000đ
Thay tụ đề block máy lạnh 550.000 – 650.000đ
Thay remote 300.000đ
Thay block (mono) 1.800.000 – 3.900.000đ
Thay block (LG, mới 100%, mono) 2.990.000đ – 5.330.000đ
Thay block (Inverter) 2.150.000 – 4.450.000đ
Thay motor quạt dàn nóng/dàn lạnh (mono) 950.000 – 1.850.000đ
Thay motor quạt dàn nóng/dàn lạnh (inverter) 1.250.000 – 2.350.000đ
Thay lồng sóc (mono) 800.000 – 1.200.000đ
Thay lồng sóc (inverter) 1.000.000 – 1.400.000đ
Vệ sinh máy lạnh 200.000đ
Xử lý chảy nước 300.000đ
Châm gas bổ sung R22 250.000 – 350.000đ
Châm gas bổ sung R32, R410a 300.000 – 400.000đ
Bơm gas hoàn toàn (R22) 650.000 – 1.050.000đ
Bơm gas hoàn toàn (R32, R410a) 850.000 – 1.350.000đ
Xử lý xì tán, bơm gas hoàn toàn (Mono) 1.050.000 – 1.950.000đ
Xử lý xì tán, bơm gas hoàn toàn (Inverter) 1.150.000 – 2.050.000đ
Xử lý xì dàn, bơm gas goàn toàn (Mono) 1.450.000 – 2.350.000đ
Xử lý xì dàn, bơm gas goàn toàn (Inverter) 1.550.000 – 2.450.000đ
Lắp đặt máy lạnh 400.000 – 500.000đ
Tháo máy lạnh 250.000 – 300.000đ
Tháo lắp dàn lạnh/dàn nóng 450.000 – 600.000đ
Tháo, lắp máy lạnh 600.000 – 800.000đ
Tháo, lắp, vận chuyển máy lạnh 700.000 – 950.000đ
Hút chân không 250.000 – 300.000đ
Nén ni tơ 300.000 – 400.000đ
Ống đồng >= 6mm 195.000 – 255.000đ
Dây điện 1.5mm 8.000đ
Dây điện 2.5mm 12.000đ
Ống thoát nước PVC 40.000đ
Ống thoát nước ruột gà 10.000đ
Superlon 25.000 – 32.000đ
CB máy lạnh 200.000 – 300.000đ
Eke 150.000 – 200.000đ
Bảng giá sửa máy lạnh treo tường
HẠNG MỤC SỬA CHỮA ĐƠN GIÁ
Xử lý xì tán, bơm gas hoàn toàn (Mono) 2.250.000 – 2.950.000đ
Xử lý xì tán, bơm gas hoàn toàn (Inverter) 2.450.000 – 3.950.000đ
Xử lý xì dàn, bơm gas goàn toàn (Mono) 2.750.000 – 4.250.000đ
Xử lý xì dàn, bơm gas goàn toàn (Inverter) 2.950.000 – 5.050.000đ
Hút chân không 350.000 – 400.000đ
Nén ni tơ 400.000 – 700.000đ
Thay contactor 950.000 – 1.550.000đ
Thay block máy lạnh (mono) 4.550.000 – 10.900.000đ
Thay block máy lạnh (Inverter) 5.050.000 – 12.100.000đ
Vệ sinh máy lạnh 450.000đ
Châm gas bổ sung R22 400.000 – 550.000đ
Châm gas bổ sung R32, R410a 450.000 – 600.000đ
Bơm gas hoàn toàn (R22) 1.050.000 – 1.550.000đ
Bơm gas hoàn toàn (R32, R410a) 1.350.000 – 1.750.000đ
Xử lý xì tán, bơm gas hoàn toàn (Mono) 2.250.000 – 2.950.000đ
Xử lý xì tán, bơm gas hoàn toàn (Inverter) 2.450.000 – 3.950.000đ
Xử lý xì dàn, bơm gas goàn toàn (Mono) 2.750.000 – 4.250.000đ
Xử lý xì dàn, bơm gas goàn toàn (Inverter) 2.950.000 – 5.050.000đ
Lắp đặt máy lạnh 750.000 – 800.000đ
Tháo máy lạnh 450.000 – 500.000đ
Tháo lắp dàn lạnh/dàn nóng 650.000 – 750.000đ
Tháo, lắp máy lạnh 1.200.000 – 1.300.000đ
Hút chân không 350.000 – 400.000đ
Nén ni tơ 400.000 – 700.000đ
Ống đồng >= 6mm 255.000 – 315.000đ
Dây điện 2.5mm 12.000đ
Ống thoát nước PVC 40.000đ
Superlon 40.000 – 50.000đ
MCB máy lạnh 400.000 – 450.000đ
Bảng giá sửa máy lạnh Âm trần – Áp trần – Tủ đứng

LƯU Ý: Bảng giá chưa bao gồm dịch vụ thay màn hình, phí dịch vụ tại nhà và chi phí linh kiện máy lạnh , khách hàng có thể gọi trực tiếp vào HOTLINE 081 9006432 để được tư vấn báo giá!

>> Tìm hiểu thêm về Sửa chữa máy lạnh Aqua

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Đặt Lịch Sửa